разлета́ться
Dấu sắc trên разлета́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разлета́ться nghĩa là bay tứ tung, bay khăp nơi, bay tản ra, bay tung.
Nghĩa của разлета́ться
Động từ
- в разные стороны Bay tứ tung, bay khăp nơi, bay đi.
- рассеиваться Bay tản ra, bay tung, tung bay.
- бума́ги разлете́лись по всей ко́мнатеnhưng giây tơ bay tứ tung khắp phòng
- расходиться, разъезжаться Đi khắp các ngả, đi khắp bốn phương trời; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (быстро распространяться) bay đi khắp ngả, loan truyền, lan truyền, truyền đi.
- khẩu ngữ раздиваться на части Vơ tung, vơ tan; (nghĩa bóng) — (исчезать) tiêu tan, tan vỡ.
- разлете́ться вдре́бегиvỡ tan thành
- мечты́ разлете́лись, как дымnhững ươc mơ tan vỡ như mây khói
Cặp thể của разлета́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разлета́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разлета́юсь |
| ты | разлета́ешься |
| он / она́ / оно́ | разлета́ется |
| мы | разлета́емся |
| вы | разлета́етесь |
| они́ | разлета́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разлетаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разлета́лся |
| Giống cái (она́) | разлета́лась |
| Giống trung (оно́) | разлета́лось |
| Số nhiều (они́) | разлета́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разлета́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разлета́йтесь |
Họ từ của разлета́ться
Câu hỏi thường gặp
разлетаться nghĩa là gì?
разлетаться (động từ) nghĩa là bay tứ tung, bay khăp nơi, bay tản ra, bay tung.
разлетаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разлета́ться (phiên âm Latinh razletátʹsja, IPA [rəz⁽ʲ⁾lʲɪˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.