разле́чься
Dấu sắc trên разле́чься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разле́чься nghĩa là nằm xoài, nằm dài.
Nghĩa của разле́чься
Động từ
- Nằm xoài, nằm dài, nằm thườn thượt.
Chia động từ разле́чься
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разля́гусь |
| ты | разля́жешься |
| он / она́ / оно́ | разля́жется |
| мы | разля́жемся |
| вы | разля́жетесь |
| они́ | разля́гутся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разлёгся |
| Giống cái (она́) | разлегла́сь |
| Giống trung (оно́) | разлегло́сь |
| Số nhiều (они́) | разлегли́сь |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разля́гся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разля́гтесь |
Câu hỏi thường gặp
разлечься nghĩa là gì?
разлечься (động từ) nghĩa là nằm xoài, nằm dài.
разлечься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разле́чься (phiên âm Latinh razléčʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.