разли́в
Dấu sắc trên разли́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разли́в nghĩa là rót ra, đổ ra, nước lũ, lũ.
Nghĩa của разли́в
Danh từ
- действие [sự] rót ra, đổ ra, rót, đổ.
- половоде Nước lũ, lũ.
Biến cách của разли́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разли́в | разли́вы |
| Sinh cách кого? чего? | разли́ва | разли́вов |
| Tặng cách кому? чему? | разли́ву | разли́вам |
| Đối cách кого? что? | разли́в | разли́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | разли́вом | разли́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | разли́ве | разли́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разлив nghĩa là gì?
разлив (danh từ) nghĩa là rót ra, đổ ra, nước lũ, lũ.
разлив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разли́в (phiên âm Latinh razlív, IPA [rɐz⁽ʲ⁾ˈlʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.