TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разливательный

razlivatelʹnyj giọng máy của trình duyệt

разливательный nghĩa là để rót.

Nghĩa của разливательный

Tính từ

  1. Để rót.
    • разлива́тельная ло́жка[cái] môi, muôi

Câu hỏi thường gặp

разливательный nghĩa là gì?

разливательный (tính từ) nghĩa là để rót.

разливательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разливательный (phiên âm Latinh razlivatelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.