разложе́ние
Dấu sắc trên разложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разложе́ние nghĩa là phân hủy, phân rã, tha hóa, tan rã.
Nghĩa của разложе́ние
Danh từ
- действие [sự] phân hủy, phân rã, phân tích, phân hóa, phân giải, phân ly; (toán học) [sự] khai triển.
- моральное [sự] tha hóa, tan rã, suy đồi, đồi bại, trụy lạc, hư hỏng, mất tinh thần.
Biến cách của разложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разложе́ние | разложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разложе́ния | разложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разложе́нию | разложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | разложе́ние | разложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разложе́нием | разложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разложе́нии | разложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разложение nghĩa là gì?
разложение (danh từ) nghĩa là phân hủy, phân rã, tha hóa, tan rã.
разложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разложе́ние (phiên âm Latinh razložénije, IPA [rəzɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.