TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разложе́ние

giống trungbất động vật
razložénije[rəzɫɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разложе́ние nghĩa là phân hủy, phân rã, tha hóa, tan rã.

Nghĩa của разложе́ние

Danh từ

  1. действие [sự] phân hủy, phân rã, phân tích, phân hóa, phân giải, phân ly; (toán học) [sự] khai triển.
  2. моральное [sự] tha hóa, tan rã, suy đồi, đồi bại, trụy lạc, hư hỏng, mất tinh thần.

Biến cách của разложе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разложе́ниеразложе́ния
Sinh cách кого? чего?разложе́нияразложе́ний
Tặng cách кому? чему?разложе́ниюразложе́ниям
Đối cách кого? что?разложе́ниеразложе́ния
Công cụ cách кем? чем?разложе́ниемразложе́ниями
Giới cách о ком? о чём?разложе́нииразложе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

разложение nghĩa là gì?

разложение (danh từ) nghĩa là phân hủy, phân rã, tha hóa, tan rã.

разложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разложе́ние (phiên âm Latinh razložénije, IPA [rəzɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.