разли́чный
Dấu sắc trên разли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разли́чный nghĩa là khác nhau, không giống nhau, đủ loại.
Nghĩa của разли́чный
Tính từ
- неходный Khác nhau, không giống nhau, dị biệt, khác biệt, sai dị, sai biệt.
- разли́чные мне́ние[những] ý kiến khác nhau
- разнообразный Khác nhau, đủ loại, đủ thứ.
- за́нят разли́чными дела́миbận trăm thư việc, bận đủ thứ việc, bận việc đủ loại, bận trăm công ngàn việc
Biến cách của разли́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разли́чный | разли́чное | разли́чная | разли́чные |
| Sinh cách | разли́чного | разли́чного | разли́чной | разли́чных |
| Tặng cách | разли́чному | разли́чному | разли́чной | разли́чным |
| Đối cách | разли́чный / разли́чного | разли́чное | разли́чную | разли́чные / разли́чных |
| Công cụ cách | разли́чным | разли́чным | разли́чной | разли́чными |
| Giới cách | разли́чном | разли́чном | разли́чной | разли́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разли́чный
Đồng nghĩa
Họ từ của разли́чный
Câu ví dụ với разли́чный
- Я купил различные ткани. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #518458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
различный nghĩa là gì?
различный (tính từ) nghĩa là khác nhau, không giống nhau, đủ loại.
различный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разли́чный (phiên âm Latinh razlíčnyj, IPA [rɐz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.