TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разли́чный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
razlíčnyj[rɐz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разли́чный nghĩa là khác nhau, không giống nhau, đủ loại.

Nghĩa của разли́чный

Tính từ

  1. неходный Khác nhau, không giống nhau, dị biệt, khác biệt, sai dị, sai biệt.
    • разли́чные мне́ние[những] ý kiến khác nhau
  2. разнообразный Khác nhau, đủ loại, đủ thứ.
    • за́нят разли́чными дела́миbận trăm thư việc, bận đủ thứ việc, bận việc đủ loại, bận trăm công ngàn việc

Biến cách của разли́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразли́чныйразли́чноеразли́чнаяразли́чные
Sinh cáchразли́чногоразли́чногоразли́чнойразли́чных
Tặng cáchразли́чномуразли́чномуразли́чнойразли́чным
Đối cáchразли́чный / разли́чногоразли́чноеразли́чнуюразли́чные / разли́чных
Công cụ cáchразли́чнымразли́чнымразли́чнойразли́чными
Giới cáchразли́чномразли́чномразли́чнойразли́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разли́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của разли́чный

Câu ví dụ với разли́чный

  • Я купил различные ткани. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #518458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

различный nghĩa là gì?

различный (tính từ) nghĩa là khác nhau, không giống nhau, đủ loại.

различный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разли́чный (phiên âm Latinh razlíčnyj, IPA [rɐz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.