TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разломыслие

giống trung
razlomyslije giọng máy của trình duyệt

разломыслие nghĩa là Sự không cùng tư tưởng, khác nhau về chính kiến.

Nghĩa của разломыслие

Danh từ

  1. Sự không cùng tư tưởng, khác nhau về chính kiến.

Câu hỏi thường gặp

разломыслие nghĩa là gì?

разломыслие (danh từ) nghĩa là Sự không cùng tư tưởng, khác nhau về chính kiến.

разломыслие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разломыслие (phiên âm Latinh razlomyslije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.