размини́рование
Dấu sắc trên размини́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размини́рование nghĩa là sự gỡ mìn, tháo mìn.
Nghĩa của размини́рование
Danh từ
- Sự gỡ mìn, tháo mìn, quét mìn.
Biến cách của размини́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | размини́рование | размини́рования |
| Sinh cách кого? чего? | размини́рования | размини́рований |
| Tặng cách кому? чему? | размини́рованию | размини́рованиям |
| Đối cách кого? что? | размини́рование | размини́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | размини́рованием | размини́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | размини́ровании | размини́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разминирование nghĩa là gì?
разминирование (danh từ) nghĩa là sự gỡ mìn, tháo mìn.
разминирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размини́рование (phiên âm Latinh razminírovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.