TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размини́ровать

hai thể
razminírovatʹ[rəzmʲɪˈnʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размини́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размини́ровать nghĩa là gỡ mìn, tháo mìn.

Nghĩa của размини́ровать

Động từ

  1. Gỡ mìn, tháo mìn, quét mìn. + đối cách

Chia động từ размини́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яразмини́руюразмини́рую
тыразмини́руешьразмини́руешь
он / она́ / оно́размини́руетразмини́рует
мыразмини́руемразмини́руем
выразмини́руетеразмини́руете
они́размини́руютразмини́руют

Quá khứ

Giống đực (он)размини́ровал
Giống cái (она́)размини́ровала
Giống trung (оно́)размини́ровало
Số nhiều (они́)размини́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)размини́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)размини́руйте

Câu hỏi thường gặp

разминировать nghĩa là gì?

разминировать (động từ) nghĩa là gỡ mìn, tháo mìn.

разминировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размини́ровать (phiên âm Latinh razminírovatʹ, IPA [rəzmʲɪˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.