разми́нка
giống cáibất động vật
razmínka[rɐzˈmʲinkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên разми́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разми́нка nghĩa là làm giãn xương.
Nghĩa của разми́нка
Danh từ
- Sự làm giãn xương giãn cốt, làm giãn xương; khởi động ((thể thao)).
Biến cách của разми́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разми́нка | разми́нки |
| Sinh cách кого? чего? | разми́нки | разми́нок |
| Tặng cách кому? чему? | разми́нке | разми́нкам |
| Đối cách кого? что? | разми́нку | разми́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | разми́нкой | разми́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | разми́нке | разми́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разминка nghĩa là gì?
разминка (danh từ) nghĩa là làm giãn xương.
разминка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разми́нка (phiên âm Latinh razmínka, IPA [rɐzˈmʲinkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.