размо́л
giống đựcbất động vật
razmól
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên размо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размо́л nghĩa là sự say bột, xay nhỏ, mịn.
Nghĩa của размо́л
Danh từ
- Sự say bột, xay nhỏ, nghiền nhỏ, tán nhỏ.
- качество [độ] mịn.
Biến cách của размо́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | размо́л | размо́лы |
| Sinh cách кого? чего? | размо́ла | размо́лов |
| Tặng cách кому? чему? | размо́лу | размо́лам |
| Đối cách кого? что? | размо́л | размо́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | размо́лом | размо́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | размо́ле | размо́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
размол nghĩa là gì?
размол (danh từ) nghĩa là sự say bột, xay nhỏ, mịn.
размол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размо́л (phiên âm Latinh razmól); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.