размо́лвка
Dấu sắc trên размо́лвка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размо́лвка nghĩa là bất hòa, xích mích.
Nghĩa của размо́лвка
Danh từ
- [Sự, mối] bất hòa, xích mích.
- ме́жду ни́ми прозошла́ размолвкаgiưa hai người đã sảy ra sự xích mích, mối bất hòa đã sảy ra giữa hai người
- у них размолвкаhọ đã xích mích nhau
Biến cách của размо́лвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | размо́лвка | размо́лвки |
| Sinh cách кого? чего? | размо́лвки | размо́лвок |
| Tặng cách кому? чему? | размо́лвке | размо́лвкам |
| Đối cách кого? что? | размо́лвку | размо́лвки |
| Công cụ cách кем? чем? | размо́лвкой | размо́лвками |
| Giới cách о ком? о чём? | размо́лвке | размо́лвках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
размолвка nghĩa là gì?
размолвка (danh từ) nghĩa là bất hòa, xích mích.
размолвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размо́лвка (phiên âm Latinh razmólvka, IPA [rɐzˈmoɫfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.