TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размо́лвка

giống cáibất động vật
razmólvka[rɐzˈmoɫfkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размо́лвка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размо́лвка nghĩa là bất hòa, xích mích.

Nghĩa của размо́лвка

Danh từ

  1. [Sự, mối] bất hòa, xích mích.
    • ме́жду ни́ми прозошла́ размолвкаgiưa hai người đã sảy ra sự xích mích, mối bất hòa đã sảy ra giữa hai người
    • у них размолвкаhọ đã xích mích nhau

Biến cách của размо́лвка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?размо́лвкаразмо́лвки
Sinh cách кого? чего?размо́лвкиразмо́лвок
Tặng cách кому? чему?размо́лвкеразмо́лвкам
Đối cách кого? что?размо́лвкуразмо́лвки
Công cụ cách кем? чем?размо́лвкойразмо́лвками
Giới cách о ком? о чём?размо́лвкеразмо́лвках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

размолвка nghĩa là gì?

размолвка (danh từ) nghĩa là bất hòa, xích mích.

размолвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размо́лвка (phiên âm Latinh razmólvka, IPA [rɐzˈmoɫfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.