TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размори́ть

thể hoàn thành
razmorítʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размори́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размори́ть nghĩa là làm mệt lử.

Nghĩa của размори́ть

Động từ

  1. Làm... mệt lử (mệt nhoài, mệt lử cò bợ).
    • меня размори́тьи́ло от жары́tôi bị mệt lử (mệt nhoài, mệt lử cò bợ) vì nóng nực, trời nóng bức làm tôi mệt lử (mệt nhoài, mệt lử cò bợ)

Chia động từ размори́ть

NgôiTương lai
яразморю́
тыразмори́шь
он / она́ / оно́размори́т
мыразмори́м
выразмори́те
они́разморя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)размори́л
Giống cái (она́)размори́ла
Giống trung (оно́)размори́ло
Số nhiều (они́)размори́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)размори́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)размори́те

Câu hỏi thường gặp

разморить nghĩa là gì?

разморить (động từ) nghĩa là làm mệt lử.

разморить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размори́ть (phiên âm Latinh razmorítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.