размы́в
Dấu sắc trên размы́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размы́в nghĩa là sự xói, xói mòn, bị xói, bị xói mòn.
Nghĩa của размы́в
Danh từ
- Sự xói, xói mòn, xói lở.
- место [chỗ, nơi] bị xói, bị xói mòn, lở.
Biến cách của размы́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | размы́в | размы́вы |
| Sinh cách кого? чего? | размы́ва | размы́вов |
| Tặng cách кому? чему? | размы́ву | размы́вам |
| Đối cách кого? что? | размы́в | размы́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | размы́вом | размы́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | размы́ве | размы́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
размыв nghĩa là gì?
размыв (danh từ) nghĩa là sự xói, xói mòn, bị xói, bị xói mòn.
размыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размы́в (phiên âm Latinh razmýv); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.