размышле́ние
Dấu sắc trên размышле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размышле́ние nghĩa là sự suy nghĩ, nghĩ ngợi.
Nghĩa của размышле́ние
Danh từ
- Sự suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ, suy tưởng, suy xét, trầm ngâm suy nghĩ.
- по зре́лом размышле́нииsau khi suy nghĩ chinh chắn, sau khi suy xét ky càng
- погрузи́ться в размышле́нияđắm mình suy nghĩ, trầm ngâm nghĩ ngợi, trầm tư mặc tưởng
- э́то наво́дить на размышле́нияcái đó làm suy nghĩ (nghĩ ngợi)
Biến cách của размышле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | размышле́ние | размышле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | размышле́ния | размышле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | размышле́нию | размышле́ниям |
| Đối cách кого? что? | размышле́ние | размышле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | размышле́нием | размышле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | размышле́нии | размышле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
размышление nghĩa là gì?
размышление (danh từ) nghĩa là sự suy nghĩ, nghĩ ngợi.
размышление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размышле́ние (phiên âm Latinh razmyšlénije, IPA [rəzmɨʂˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.