TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размышле́ние

giống trungbất động vật
razmyšlénije[rəzmɨʂˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размышле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размышле́ние nghĩa là sự suy nghĩ, nghĩ ngợi.

Nghĩa của размышле́ние

Danh từ

  1. Sự suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ, suy tưởng, suy xét, trầm ngâm suy nghĩ.
    • по зре́лом размышле́нииsau khi suy nghĩ chinh chắn, sau khi suy xét ky càng
    • погрузи́ться в размышле́нияđắm mình suy nghĩ, trầm ngâm nghĩ ngợi, trầm tư mặc tưởng
    • э́то наво́дить на размышле́нияcái đó làm suy nghĩ (nghĩ ngợi)

Biến cách của размышле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?размышле́ниеразмышле́ния
Sinh cách кого? чего?размышле́нияразмышле́ний
Tặng cách кому? чему?размышле́ниюразмышле́ниям
Đối cách кого? что?размышле́ниеразмышле́ния
Công cụ cách кем? чем?размышле́ниемразмышле́ниями
Giới cách о ком? о чём?размышле́нииразмышле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

размышление nghĩa là gì?

размышление (danh từ) nghĩa là sự suy nghĩ, nghĩ ngợi.

размышление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размышле́ние (phiên âm Latinh razmyšlénije, IPA [rəzmɨʂˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.