TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размягче́ние

giống trungbất động vật
razmjagčénije giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размягче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размягче́ние nghĩa là sự làm mềm.

Nghĩa của размягче́ние

Danh từ

  1. Sự làm mềm; (нагревание) [sự] nung mềm, đun mềm.
    • размягчение мо́зга мед.[bệnh, chứng] nhuyên não, nhũn não
  2. nghĩa bóng [sự] mềm lòng, dịu đi, động lòng, mủi lòng, xúc động.

Biến cách của размягче́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?размягче́ниеразмягче́ния
Sinh cách кого? чего?размягче́нияразмягче́ний
Tặng cách кому? чему?размягче́ниюразмягче́ниям
Đối cách кого? что?размягче́ниеразмягче́ния
Công cụ cách кем? чем?размягче́ниемразмягче́ниями
Giới cách о ком? о чём?размягче́нииразмягче́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

размягчение nghĩa là gì?

размягчение (danh từ) nghĩa là sự làm mềm.

размягчение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размягче́ние (phiên âm Latinh razmjagčénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.