разна́шивать
Dấu sắc trên разна́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разна́шивать nghĩa là đi cho rộng ra.
Nghĩa của разна́шивать
Động từ
- Đi cho rộng ra. + đối cách
- но́вые боти́нки на́до разноси́тьđôi giày mới thì phải đi cho rộng ra, phải đi đôi giày mới cho rộng ra
Chia động từ разна́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разна́шиваю |
| ты | разна́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | разна́шивает |
| мы | разна́шиваем |
| вы | разна́шиваете |
| они́ | разна́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разнашивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разна́шивал |
| Giống cái (она́) | разна́шивала |
| Giống trung (оно́) | разна́шивало |
| Số nhiều (они́) | разна́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разна́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разна́шивайте |
Câu hỏi thường gặp
разнашивать nghĩa là gì?
разнашивать (động từ) nghĩa là đi cho rộng ra.
разнашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разна́шивать (phiên âm Latinh raznášivatʹ, IPA [rɐzˈnaʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.