разнокали́берный
Dấu sắc trên разнокали́берный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разнокали́берный nghĩa là cỡ khác nhau, ca-líp khác nhau.
Nghĩa của разнокали́берный
Tính từ
- Cỡ khác nhau, ca-líp khác nhau.
- nghĩa bóng Lắm cỡ, lắm vẻ, lắm kiểu, đa dạng, không thuần nhất.
- разнокали́берная ме́бельđồ gỗ lắm cỡ (lắm kiểu, đa dạng)
Biến cách của разнокали́берный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разнокали́берный | разнокали́берное | разнокали́берная | разнокали́берные |
| Sinh cách | разнокали́берного | разнокали́берного | разнокали́берной | разнокали́берных |
| Tặng cách | разнокали́берному | разнокали́берному | разнокали́берной | разнокали́берным |
| Đối cách | разнокали́берный | разнокали́берное | разнокали́берную | разнокали́берные |
| Công cụ cách | разнокали́берным | разнокали́берным | разнокали́берной | разнокали́берными |
| Giới cách | разнокали́берном | разнокали́берном | разнокали́берной | разнокали́берных |
| Dạng ngắn | разнокали́берен | разнокали́берно | разнокали́берна | разнокали́берны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разнокалиберный nghĩa là gì?
разнокалиберный (tính từ) nghĩa là cỡ khác nhau, ca-líp khác nhau.
разнокалиберный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разнокали́берный (phiên âm Latinh raznokalíbernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.