TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разнокали́берный

raznokalíbernyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разнокали́берный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разнокали́берный nghĩa là cỡ khác nhau, ca-líp khác nhau.

Nghĩa của разнокали́берный

Tính từ

  1. Cỡ khác nhau, ca-líp khác nhau.
  2. nghĩa bóng Lắm cỡ, lắm vẻ, lắm kiểu, đa dạng, không thuần nhất.
    • разнокали́берная ме́бельđồ gỗ lắm cỡ (lắm kiểu, đa dạng)

Biến cách của разнокали́берный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразнокали́берныйразнокали́берноеразнокали́бернаяразнокали́берные
Sinh cáchразнокали́берногоразнокали́берногоразнокали́бернойразнокали́берных
Tặng cáchразнокали́берномуразнокали́берномуразнокали́бернойразнокали́берным
Đối cáchразнокали́берныйразнокали́берноеразнокали́бернуюразнокали́берные
Công cụ cáchразнокали́бернымразнокали́бернымразнокали́бернойразнокали́берными
Giới cáchразнокали́берномразнокали́берномразнокали́бернойразнокали́берных
Dạng ngắnразнокали́беренразнокали́берноразнокали́бернаразнокали́берны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разнокалиберный nghĩa là gì?

разнокалиберный (tính từ) nghĩa là cỡ khác nhau, ca-líp khác nhau.

разнокалиберный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разнокали́берный (phiên âm Latinh raznokalíbernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.