TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разнома́стный

raznomástnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разнома́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разнома́стный nghĩa là lắm màu, nhiều màu.

Nghĩa của разнома́стный

Tính từ

  1. Lắm màu, nhiều màu; (о карта) nhiều mặt bài, nhiều hoa, nhiều sắc.
  2. nghĩa bóng Lắm kiểu, đủ loại, đủ màu sắc.

Biến cách của разнома́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразнома́стныйразнома́стноеразнома́стнаяразнома́стные
Sinh cáchразнома́стногоразнома́стногоразнома́стнойразнома́стных
Tặng cáchразнома́стномуразнома́стномуразнома́стнойразнома́стным
Đối cáchразнома́стныйразнома́стноеразнома́стнуюразнома́стные
Công cụ cáchразнома́стнымразнома́стнымразнома́стнойразнома́стными
Giới cáchразнома́стномразнома́стномразнома́стнойразнома́стных
Dạng ngắnразнома́стенразнома́стноразнома́стнаразнома́стны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разномастный nghĩa là gì?

разномастный (tính từ) nghĩa là lắm màu, nhiều màu.

разномастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разнома́стный (phiên âm Latinh raznomástnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.