разнома́стный
Dấu sắc trên разнома́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разнома́стный nghĩa là lắm màu, nhiều màu.
Nghĩa của разнома́стный
Tính từ
- Lắm màu, nhiều màu; (о карта) nhiều mặt bài, nhiều hoa, nhiều sắc.
- nghĩa bóng Lắm kiểu, đủ loại, đủ màu sắc.
Biến cách của разнома́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разнома́стный | разнома́стное | разнома́стная | разнома́стные |
| Sinh cách | разнома́стного | разнома́стного | разнома́стной | разнома́стных |
| Tặng cách | разнома́стному | разнома́стному | разнома́стной | разнома́стным |
| Đối cách | разнома́стный | разнома́стное | разнома́стную | разнома́стные |
| Công cụ cách | разнома́стным | разнома́стным | разнома́стной | разнома́стными |
| Giới cách | разнома́стном | разнома́стном | разнома́стной | разнома́стных |
| Dạng ngắn | разнома́стен | разнома́стно | разнома́стна | разнома́стны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разномастный nghĩa là gì?
разномастный (tính từ) nghĩa là lắm màu, nhiều màu.
разномастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разнома́стный (phiên âm Latinh raznomástnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.