разнообра́зие
Dấu sắc trên разнообра́зие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разнообра́зие nghĩa là đa dạng, nhiều vẻ.
Nghĩa của разнообра́зие
Danh từ
- [Sự, tính] đa dạng, nhiều vẻ, muôn màu muôn vẻ, thiên hình vạn trạng, nhiều thứ khác nhau.
- вноси́ть разнообразие в жизньlàm cho đời sống phong phú hơn (có nhiều vẻ hơn)
- разнообразие форм[sự, tính] đa dạng về hình thức, thiên hình vạn dạng, nhiều vẻ của hình thái
- для разнообра́зияđể cho đỡ nhàm, để cho khỏi đơn điệu, đẻ thay đổi khẩu vị
Biến cách của разнообра́зие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разнообра́зие | разнообра́зия |
| Sinh cách кого? чего? | разнообра́зия | разнообра́зий |
| Tặng cách кому? чему? | разнообра́зию | разнообра́зиям |
| Đối cách кого? что? | разнообра́зие | разнообра́зия |
| Công cụ cách кем? чем? | разнообра́зием | разнообра́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | разнообра́зии | разнообра́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với разнообра́зие
- Большинству мужчин требуется разнообразие. Hầu hết người ta cần sự đa dạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4027870
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разнообразие nghĩa là gì?
разнообразие (danh từ) nghĩa là đa dạng, nhiều vẻ.
разнообразие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разнообра́зие (phiên âm Latinh raznoobrázije, IPA [rəznɐɐˈbrazʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.