TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разноро́дный

raznoródnyj[rəznɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разноро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разноро́дный nghĩa là khác giống, khác loại.

Nghĩa của разноро́дный

Tính từ

  1. Khác giống, khác loại, dị tính, dị chất, ô hợp, không thuần nhất, không đồng nhất, táp nham.

Biến cách của разноро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразноро́дныйразноро́дноеразноро́днаяразноро́дные
Sinh cáchразноро́дногоразноро́дногоразноро́днойразноро́дных
Tặng cáchразноро́дномуразноро́дномуразноро́днойразноро́дным
Đối cáchразноро́дный / разноро́дногоразноро́дноеразноро́днуюразноро́дные / разноро́дных
Công cụ cáchразноро́днымразноро́днымразноро́днойразноро́дными
Giới cáchразноро́дномразноро́дномразноро́днойразноро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разнородный nghĩa là gì?

разнородный (tính từ) nghĩa là khác giống, khác loại.

разнородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разноро́дный (phiên âm Latinh raznoródnyj, IPA [rəznɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.