разноро́дный
Dấu sắc trên разноро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разноро́дный nghĩa là khác giống, khác loại.
Nghĩa của разноро́дный
Tính từ
- Khác giống, khác loại, dị tính, dị chất, ô hợp, không thuần nhất, không đồng nhất, táp nham.
Biến cách của разноро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разноро́дный | разноро́дное | разноро́дная | разноро́дные |
| Sinh cách | разноро́дного | разноро́дного | разноро́дной | разноро́дных |
| Tặng cách | разноро́дному | разноро́дному | разноро́дной | разноро́дным |
| Đối cách | разноро́дный / разноро́дного | разноро́дное | разноро́дную | разноро́дные / разноро́дных |
| Công cụ cách | разноро́дным | разноро́дным | разноро́дной | разноро́дными |
| Giới cách | разноро́дном | разноро́дном | разноро́дной | разноро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разнородный nghĩa là gì?
разнородный (tính từ) nghĩa là khác giống, khác loại.
разнородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разноро́дный (phiên âm Latinh raznoródnyj, IPA [rəznɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.