TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разно́сный

raznósnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разно́сный nghĩa là phê phán kịch liệt, xỉ vả.

Nghĩa của разно́сный

Tính từ

  1. khẩu ngữ редко критикующий [cò tính chất] phê phán kịch liệt, xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ, thóa mạ, phỉ báng.
    • разно́сная статья́bài báo phê phán kịch liệt
    • разно́сные слова́những lời lẽ thóa mạ (phỉ báng, xỉ vả)

Biến cách của разно́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразно́сныйразно́сноеразно́снаяразно́сные
Sinh cáchразно́сногоразно́сногоразно́снойразно́сных
Tặng cáchразно́сномуразно́сномуразно́снойразно́сным
Đối cáchразно́сныйразно́сноеразно́снуюразно́сные
Công cụ cáchразно́снымразно́снымразно́снойразно́сными
Giới cáchразно́сномразно́сномразно́снойразно́сных
Dạng ngắnразно́сенразно́сноразно́снаразно́сны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разносный nghĩa là gì?

разносный (tính từ) nghĩa là phê phán kịch liệt, xỉ vả.

разносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разно́сный (phiên âm Latinh raznósnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.