разно́сный
Dấu sắc trên разно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разно́сный nghĩa là phê phán kịch liệt, xỉ vả.
Nghĩa của разно́сный
Tính từ
- khẩu ngữ редко критикующий [cò tính chất] phê phán kịch liệt, xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ, thóa mạ, phỉ báng.
- разно́сная статья́bài báo phê phán kịch liệt
- разно́сные слова́những lời lẽ thóa mạ (phỉ báng, xỉ vả)
Biến cách của разно́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разно́сный | разно́сное | разно́сная | разно́сные |
| Sinh cách | разно́сного | разно́сного | разно́сной | разно́сных |
| Tặng cách | разно́сному | разно́сному | разно́сной | разно́сным |
| Đối cách | разно́сный | разно́сное | разно́сную | разно́сные |
| Công cụ cách | разно́сным | разно́сным | разно́сной | разно́сными |
| Giới cách | разно́сном | разно́сном | разно́сной | разно́сных |
| Dạng ngắn | разно́сен | разно́сно | разно́сна | разно́сны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разносный nghĩa là gì?
разносный (tính từ) nghĩa là phê phán kịch liệt, xỉ vả.
разносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разно́сный (phiên âm Latinh raznósnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.