TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разносторо́нний

raznostorónnij[rəznəstɐˈronʲːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разносторо́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разносторо́нний nghĩa là nhiều mặt, nhiều phương diện.

Nghĩa của разносторо́нний

Tính từ

  1. Nhiều mặt, nhiều phương diện, đa diện, toàn diện.
    • разносторо́ннее образова́ние[nền] giáo dục toàn diện
    • разносторонний треуго́льник[hình] tam giác lệch

Biến cách của разносторо́нний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразносторо́ннийразносторо́ннееразносторо́нняяразносторо́нние
Sinh cáchразносторо́ннегоразносторо́ннегоразносторо́ннейразносторо́нних
Tặng cáchразносторо́ннемуразносторо́ннемуразносторо́ннейразносторо́нним
Đối cáchразносторо́нний / разносторо́ннегоразносторо́ннееразносторо́ннююразносторо́нние / разносторо́нних
Công cụ cáchразносторо́ннимразносторо́ннимразносторо́ннейразносторо́нними
Giới cáchразносторо́ннемразносторо́ннемразносторо́ннейразносторо́нних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разносторонний nghĩa là gì?

разносторонний (tính từ) nghĩa là nhiều mặt, nhiều phương diện.

разносторонний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разносторо́нний (phiên âm Latinh raznostorónnij, IPA [rəznəstɐˈronʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.