разносторо́нность
Dấu sắc trên разносторо́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разносторо́нность nghĩa là nhiều mặt, nhiều phương diện.
Nghĩa của разносторо́нность
Danh từ
- [Tính, sự] nhiều mặt, nhiều phương diện, đa diện, toàn diện.
- разносторонность зна́ний[tính] nhiều mặt của kiến thức, đa diện của tri thức
Biến cách của разносторо́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разносторо́нность | разносторо́нности |
| Sinh cách кого? чего? | разносторо́нности | разносторо́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | разносторо́нности | разносторо́нностям |
| Đối cách кого? что? | разносторо́нность | разносторо́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | разносторо́нностью | разносторо́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | разносторо́нности | разносторо́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разносторонность nghĩa là gì?
разносторонность (danh từ) nghĩa là nhiều mặt, nhiều phương diện.
разносторонность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разносторо́нность (phiên âm Latinh raznostorónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.