ра́зность
Dấu sắc trên ра́зность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́зность nghĩa là hiệu số, sai phân.
Nghĩa của ра́зность
Danh từ
- toán học Hiệu số, sai phân, hiệu.
- разный ра́зностиlinh tinh, đủ loại, thượng vàng hạ cám, trăm thư bà giằn
Biến cách của ра́зность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́зность | ра́зности |
| Sinh cách кого? чего? | ра́зности | ра́зностей |
| Tặng cách кому? чему? | ра́зности | ра́зностям |
| Đối cách кого? что? | ра́зность | ра́зности |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́зностью | ра́зностями |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́зности | ра́зностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ра́зность
Câu hỏi thường gặp
разность nghĩa là gì?
разность (danh từ) nghĩa là hiệu số, sai phân.
разность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́зность (phiên âm Latinh ráznostʹ, IPA [ˈraznəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.