разношёрстный
raznošórstnyj[rəznɐˈʂorsnɨj]
giọng máy của trình duyệt
разношёрстный nghĩa là láng, vá.
Nghĩa của разношёрстный
Tính từ
- Láng, vá, lông nhiều màu.
- разношёрстная толпа́đám đông đủ loại người
Biến cách của разношёрстный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разношёрстный | разношёрстное | разношёрстная | разношёрстные |
| Sinh cách | разношёрстного | разношёрстного | разношёрстной | разношёрстных |
| Tặng cách | разношёрстному | разношёрстному | разношёрстной | разношёрстным |
| Đối cách | разношёрстный / разношёрстного | разношёрстное | разношёрстную | разношёрстные / разношёрстных |
| Công cụ cách | разношёрстным | разношёрстным | разношёрстной | разношёрстными |
| Giới cách | разношёрстном | разношёрстном | разношёрстной | разношёрстных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của разношёрстный
| So sánh hơn | (по)разношёрстнее |
Câu hỏi thường gặp
разношёрстный nghĩa là gì?
разношёрстный (tính từ) nghĩa là láng, vá.
разношёрстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разношёрстный (phiên âm Latinh raznošórstnyj, IPA [rəznɐˈʂorsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.