TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разношёрстный

raznošórstnyj[rəznɐˈʂorsnɨj] giọng máy của trình duyệt

разношёрстный nghĩa là láng, vá.

Nghĩa của разношёрстный

Tính từ

  1. Láng, vá, lông nhiều màu.
    • разношёрстная толпа́đám đông đủ loại người

Biến cách của разношёрстный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразношёрстныйразношёрстноеразношёрстнаяразношёрстные
Sinh cáchразношёрстногоразношёрстногоразношёрстнойразношёрстных
Tặng cáchразношёрстномуразношёрстномуразношёрстнойразношёрстным
Đối cáchразношёрстный / разношёрстногоразношёрстноеразношёрстнуюразношёрстные / разношёрстных
Công cụ cáchразношёрстнымразношёрстнымразношёрстнойразношёрстными
Giới cáchразношёрстномразношёрстномразношёрстнойразношёрстных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của разношёрстный

So sánh hơn(по)разношёрстнее

Câu hỏi thường gặp

разношёрстный nghĩa là gì?

разношёрстный (tính từ) nghĩa là láng, vá.

разношёрстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разношёрстный (phiên âm Latinh raznošórstnyj, IPA [rəznɐˈʂorsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.