TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разноцве́тный

raznocvétnyj[rəznɐt͡sˈvʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разноцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разноцве́тный nghĩa là lắm màu, nhiều màu.

Nghĩa của разноцве́тный

Tính từ

  1. Lắm màu, nhiều màu, muôn màu; (пётрый) sặc sỡ, ngũ sắc.

Biến cách của разноцве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразноцве́тныйразноцве́тноеразноцве́тнаяразноцве́тные
Sinh cáchразноцве́тногоразноцве́тногоразноцве́тнойразноцве́тных
Tặng cáchразноцве́тномуразноцве́тномуразноцве́тнойразноцве́тным
Đối cáchразноцве́тный / разноцве́тногоразноцве́тноеразноцве́тнуюразноцве́тные / разноцве́тных
Công cụ cáchразноцве́тнымразноцве́тнымразноцве́тнойразноцве́тными
Giới cáchразноцве́тномразноцве́тномразноцве́тнойразноцве́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разноцве́тный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với разноцве́тный

  • Женщинам нравятся разноцветные зонтики. Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1944752
  • Женщины любят разноцветные зонтики. Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10526650

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

разноцветный nghĩa là gì?

разноцветный (tính từ) nghĩa là lắm màu, nhiều màu.

разноцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разноцве́тный (phiên âm Latinh raznocvétnyj, IPA [rəznɐt͡sˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.