разноцве́тный
Dấu sắc trên разноцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разноцве́тный nghĩa là lắm màu, nhiều màu.
Nghĩa của разноцве́тный
Tính từ
- Lắm màu, nhiều màu, muôn màu; (пётрый) sặc sỡ, ngũ sắc.
Biến cách của разноцве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разноцве́тный | разноцве́тное | разноцве́тная | разноцве́тные |
| Sinh cách | разноцве́тного | разноцве́тного | разноцве́тной | разноцве́тных |
| Tặng cách | разноцве́тному | разноцве́тному | разноцве́тной | разноцве́тным |
| Đối cách | разноцве́тный / разноцве́тного | разноцве́тное | разноцве́тную | разноцве́тные / разноцве́тных |
| Công cụ cách | разноцве́тным | разноцве́тным | разноцве́тной | разноцве́тными |
| Giới cách | разноцве́тном | разноцве́тном | разноцве́тной | разноцве́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разноцве́тный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với разноцве́тный
- Женщинам нравятся разноцветные зонтики. Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1944752
- Женщины любят разноцветные зонтики. Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10526650
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разноцветный nghĩa là gì?
разноцветный (tính từ) nghĩa là lắm màu, nhiều màu.
разноцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разноцве́тный (phiên âm Latinh raznocvétnyj, IPA [rəznɐt͡sˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.