ра́зный
Dấu sắc trên ра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́зный nghĩa là khác nhau, khác biệt, khác.
Nghĩa của ра́зный
Tính từ
- непохожий Khác nhau, khác biệt, dị biệt, không giống nhau.
- мы с ним ра́зные лю́диtôi với nó là những người khác biệt (không giống nhau), chúng tôi thuộc những hạng người khác nhau (không giống nhau)
- ра́зные мне́нияnhững ý kiến khác nhau, (khác biệt, dị biệt), dị ý
- иной другой Khác, khác nhau, khác biệt, dị biệt.
- ра́зной величины́có độ lớn khác nhau, với đại lượng khác biệt, khác cỡ
- мы говори́ли о соверше́нно ра́зных веща́хchúng ta nói về những điều khác hẳn nhau, (những điều hoàn toàn khác nhau, những điều chẳng ăn nhập gì với nhau cả)
- разнообразный Đa dạng, nhiều vẻ, nhiều loại, đủ loại.
- разный ого ро́да слу́хиnhững tin đồn đủ loại
- в энач. сущ. с.ра́зное — [điều, việc] linh tinh
Biến cách của ра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́зный | ра́зное | ра́зная | ра́зные |
| Sinh cách | ра́зного | ра́зного | ра́зной | ра́зных |
| Tặng cách | ра́зному | ра́зному | ра́зной | ра́зным |
| Đối cách | ра́зный / ра́зного | ра́зное | ра́зную | ра́зные / ра́зных |
| Công cụ cách | ра́зным | ра́зным | ра́зной | ра́зными |
| Giới cách | ра́зном | ра́зном | ра́зной | ра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ра́зный
| So sánh hơn | (по)ра́знее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́зный
Đồng nghĩa
Họ từ của ра́зный
Câu ví dụ với ра́зный
- Я использую много разных поисковых систем. Tôi dùng nhiều công cụ tìm kiếm khác nhau.Tatoeba #13979120
- В скольких разных школах ты учился? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12653314
- В скольких разных школах вы учились? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12653316
- Сколько разных школ ты посещал? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267616
- Я читаю самые разные книги. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788421
- Я читал самые разные книги. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788422
- Все люди разные. Mọi người không ai giống ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #657566
- Мы были разными. Chúng ta đều khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483918
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разный nghĩa là gì?
разный (tính từ) nghĩa là khác nhau, khác biệt, khác.
разный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́зный (phiên âm Latinh ráznyj, IPA [ˈraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.