TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ра́зный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ráznyj[ˈraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ра́зный nghĩa là khác nhau, khác biệt, khác.

Nghĩa của ра́зный

Tính từ

  1. непохожий Khác nhau, khác biệt, dị biệt, không giống nhau.
    • мы с ним ра́зные лю́диtôi với nó là những người khác biệt (không giống nhau), chúng tôi thuộc những hạng người khác nhau (không giống nhau)
    • ра́зные мне́нияnhững ý kiến khác nhau, (khác biệt, dị biệt), dị ý
  2. иной другой Khác, khác nhau, khác biệt, dị biệt.
    • ра́зной величины́có độ lớn khác nhau, với đại lượng khác biệt, khác cỡ
    • мы говори́ли о соверше́нно ра́зных веща́хchúng ta nói về những điều khác hẳn nhau, (những điều hoàn toàn khác nhau, những điều chẳng ăn nhập gì với nhau cả)
  3. разнообразный Đa dạng, nhiều vẻ, nhiều loại, đủ loại.
    • разный ого ро́да слу́хиnhững tin đồn đủ loại
    • в энач. сущ. с.ра́зное — [điều, việc] linh tinh

Biến cách của ра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́зныйра́зноера́знаяра́зные
Sinh cáchра́зногора́зногора́знойра́зных
Tặng cáchра́зномура́зномура́знойра́зным
Đối cáchра́зный / ра́зногора́зноера́знуюра́зные / ра́зных
Công cụ cáchра́знымра́знымра́знойра́зными
Giới cáchра́зномра́зномра́знойра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ра́зный

So sánh hơn(по)ра́знее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́зный

Đồng nghĩa

Họ từ của ра́зный

Câu ví dụ với ра́зный

  • Я использую много разных поисковых систем. Tôi dùng nhiều công cụ tìm kiếm khác nhau.Tatoeba #13979120
  • В скольких разных школах ты учился? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12653314
  • В скольких разных школах вы учились? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12653316
  • Сколько разных школ ты посещал? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267616
  • Я читаю самые разные книги. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788421
  • Я читал самые разные книги. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788422
  • Все люди разные. Mọi người không ai giống ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #657566
  • Мы были разными. Chúng ta đều khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483918

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

разный nghĩa là gì?

разный (tính từ) nghĩa là khác nhau, khác biệt, khác.

разный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ра́зный (phiên âm Latinh ráznyj, IPA [ˈraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.