TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разноязы́чный

raznojazýčnyj[rəznə(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разноязы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разноязы́чный nghĩa là có nhiều thứ tiếng, nhiều ngôn ngữ.

Nghĩa của разноязы́чный

Tính từ

  1. Có nhiều thứ tiếng, nhiều ngôn ngữ.

Biến cách của разноязы́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразноязы́чныйразноязы́чноеразноязы́чнаяразноязы́чные
Sinh cáchразноязы́чногоразноязы́чногоразноязы́чнойразноязы́чных
Tặng cáchразноязы́чномуразноязы́чномуразноязы́чнойразноязы́чным
Đối cáchразноязы́чный / разноязы́чногоразноязы́чноеразноязы́чнуюразноязы́чные / разноязы́чных
Công cụ cáchразноязы́чнымразноязы́чнымразноязы́чнойразноязы́чными
Giới cáchразноязы́чномразноязы́чномразноязы́чнойразноязы́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разноязычный nghĩa là gì?

разноязычный (tính từ) nghĩa là có nhiều thứ tiếng, nhiều ngôn ngữ.

разноязычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разноязы́чный (phiên âm Latinh raznojazýčnyj, IPA [rəznə(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.