разноязы́чный
Dấu sắc trên разноязы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разноязы́чный nghĩa là có nhiều thứ tiếng, nhiều ngôn ngữ.
Nghĩa của разноязы́чный
Tính từ
- Có nhiều thứ tiếng, nhiều ngôn ngữ.
Biến cách của разноязы́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разноязы́чный | разноязы́чное | разноязы́чная | разноязы́чные |
| Sinh cách | разноязы́чного | разноязы́чного | разноязы́чной | разноязы́чных |
| Tặng cách | разноязы́чному | разноязы́чному | разноязы́чной | разноязы́чным |
| Đối cách | разноязы́чный / разноязы́чного | разноязы́чное | разноязы́чную | разноязы́чные / разноязы́чных |
| Công cụ cách | разноязы́чным | разноязы́чным | разноязы́чной | разноязы́чными |
| Giới cách | разноязы́чном | разноязы́чном | разноязы́чной | разноязы́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разноязычный nghĩa là gì?
разноязычный (tính từ) nghĩa là có nhiều thứ tiếng, nhiều ngôn ngữ.
разноязычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разноязы́чный (phiên âm Latinh raznojazýčnyj, IPA [rəznə(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.