разоби́деть
Dấu sắc trên разоби́деть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разоби́деть nghĩa là làm rất phật lòng.
Nghĩa của разоби́деть
Động từ
- Làm... hết sức bực mình, làm... rất phật lòng, làm... hết sức phật ý.
Chia động từ разоби́деть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разоби́жу |
| ты | разоби́дишь |
| он / она́ / оно́ | разоби́дит |
| мы | разоби́дим |
| вы | разоби́дите |
| они́ | разоби́дят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разоби́дел |
| Giống cái (она́) | разоби́дела |
| Giống trung (оно́) | разоби́дело |
| Số nhiều (они́) | разоби́дели |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разоби́дь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разоби́дьте |
Câu hỏi thường gặp
разобидеть nghĩa là gì?
разобидеть (động từ) nghĩa là làm rất phật lòng.
разобидеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разоби́деть (phiên âm Latinh razobídetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.