TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разоблаче́ние

giống trungbất động vật
razoblačénije[rəzəbɫɐˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разоблаче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разоблаче́ние nghĩa là sự vạch mặt, vạch trần.

Nghĩa của разоблаче́ние

Danh từ

  1. Sự vạch mặt, vạch trần, lột trần, bóc trần, tố cáo, tố giác, phát giác.

Biến cách của разоблаче́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разоблаче́ниеразоблаче́ния
Sinh cách кого? чего?разоблаче́нияразоблаче́ний
Tặng cách кому? чему?разоблаче́ниюразоблаче́ниям
Đối cách кого? что?разоблаче́ниеразоблаче́ния
Công cụ cách кем? чем?разоблаче́ниемразоблаче́ниями
Giới cách о ком? о чём?разоблаче́нииразоблаче́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

разоблачение nghĩa là gì?

разоблачение (danh từ) nghĩa là sự vạch mặt, vạch trần.

разоблачение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разоблаче́ние (phiên âm Latinh razoblačénije, IPA [rəzəbɫɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.