разобще́ние
Dấu sắc trên разобще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разобще́ние nghĩa là chia rẽ, ngăn cách, mất liên lạc, đoạn giao.
Nghĩa của разобще́ние
Danh từ
- действие [sự] chia rẽ, ngăn cách, phân cách, phân ly; (nghĩa bóng) [sự] xa nhau, tách rời, chia lìa, chia ly.
- отсутствие связи, общениея [sự] mất liên lạc, đoạn giao.
Biến cách của разобще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разобще́ние | разобще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разобще́ния | разобще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разобще́нию | разобще́ниям |
| Đối cách кого? что? | разобще́ние | разобще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разобще́нием | разобще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разобще́нии | разобще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разобщение nghĩa là gì?
разобщение (danh từ) nghĩa là chia rẽ, ngăn cách, mất liên lạc, đoạn giao.
разобщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разобще́ние (phiên âm Latinh razobščénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.