TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разобщиться

thể hoàn thành
razobščitʹsja giọng máy của trình duyệt

разобщиться nghĩa là bị chia rẽ.

Nghĩa của разобщиться

Nghĩa lấy theo mục разобщаться.

Động từ

  1. Bị chia rẽ (ngăn cách, phân cách, phân ly, tách rời, ly gián); (nghĩa bóng) xa nhau, tách rời nhau, [bị] chia lìa chia ly; (переставать общаться) mất liên lạc, đoạn giao.

Câu hỏi thường gặp

разобщиться nghĩa là gì?

разобщиться (động từ) nghĩa là bị chia rẽ.

разобщиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разобщиться (phiên âm Latinh razobščitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.