TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разобщённый

razobščjónnyj giọng máy của trình duyệt

разобщённый nghĩa là mất liên lạc, không liên hệ.

Nghĩa của разобщённый

Tính từ

  1. Mất liên lạc, không liên hệ, không tiếp xúc với nhau, biệt lập, rời rạc, lẻ tẻ, phân tán.

Biến cách của разобщённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразобщённыйразобщённоеразобщённаяразобщённые
Sinh cáchразобщённогоразобщённогоразобщённойразобщённых
Tặng cáchразобщённомуразобщённомуразобщённойразобщённым
Đối cáchразобщённыйразобщённоеразобщённуюразобщённые
Công cụ cáchразобщённымразобщённымразобщённойразобщёнными
Giới cáchразобщённомразобщённомразобщённойразобщённых
Dạng ngắnразобщёнразобщённоразобщённаразобщённы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разобщённый nghĩa là gì?

разобщённый (tính từ) nghĩa là mất liên lạc, không liên hệ.

разобщённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разобщённый (phiên âm Latinh razobščjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.