разобщённый
razobščjónnyj
giọng máy của trình duyệt
разобщённый nghĩa là mất liên lạc, không liên hệ.
Nghĩa của разобщённый
Tính từ
- Mất liên lạc, không liên hệ, không tiếp xúc với nhau, biệt lập, rời rạc, lẻ tẻ, phân tán.
Biến cách của разобщённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разобщённый | разобщённое | разобщённая | разобщённые |
| Sinh cách | разобщённого | разобщённого | разобщённой | разобщённых |
| Tặng cách | разобщённому | разобщённому | разобщённой | разобщённым |
| Đối cách | разобщённый | разобщённое | разобщённую | разобщённые |
| Công cụ cách | разобщённым | разобщённым | разобщённой | разобщёнными |
| Giới cách | разобщённом | разобщённом | разобщённой | разобщённых |
| Dạng ngắn | разобщён | разобщённо | разобщённа | разобщённы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разобщённый nghĩa là gì?
разобщённый (tính từ) nghĩa là mất liên lạc, không liên hệ.
разобщённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разобщённый (phiên âm Latinh razobščjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.