TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разоде́тый

razodétyj[rəzɐˈdʲetɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разоде́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разоде́тый nghĩa là diện ngất, mặc rất đẹp.

Nghĩa của разоде́тый

Tính từ

  1. Diện ngất, mặc rất đẹp, mặc rất sang, ăn mặc sang trọng, lên khuôn.

Biến cách của разоде́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразоде́тыйразоде́тоеразоде́таяразоде́тые
Sinh cáchразоде́тогоразоде́тогоразоде́тойразоде́тых
Tặng cáchразоде́томуразоде́томуразоде́тойразоде́тым
Đối cáchразоде́тый / разоде́тогоразоде́тоеразоде́туюразоде́тые / разоде́тых
Công cụ cáchразоде́тымразоде́тымразоде́тойразоде́тыми
Giới cáchразоде́томразоде́томразоде́тойразоде́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разодетый nghĩa là gì?

разодетый (tính từ) nghĩa là diện ngất, mặc rất đẹp.

разодетый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разоде́тый (phiên âm Latinh razodétyj, IPA [rəzɐˈdʲetɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.