разоде́тый
Dấu sắc trên разоде́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разоде́тый nghĩa là diện ngất, mặc rất đẹp.
Nghĩa của разоде́тый
Tính từ
- Diện ngất, mặc rất đẹp, mặc rất sang, ăn mặc sang trọng, lên khuôn.
Biến cách của разоде́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разоде́тый | разоде́тое | разоде́тая | разоде́тые |
| Sinh cách | разоде́того | разоде́того | разоде́той | разоде́тых |
| Tặng cách | разоде́тому | разоде́тому | разоде́той | разоде́тым |
| Đối cách | разоде́тый / разоде́того | разоде́тое | разоде́тую | разоде́тые / разоде́тых |
| Công cụ cách | разоде́тым | разоде́тым | разоде́той | разоде́тыми |
| Giới cách | разоде́том | разоде́том | разоде́той | разоде́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разодетый nghĩa là gì?
разодетый (tính từ) nghĩa là diện ngất, mặc rất đẹp.
разодетый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разоде́тый (phiên âm Latinh razodétyj, IPA [rəzɐˈdʲetɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.