разо́рванный
Dấu sắc trên разо́рванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разо́рванный nghĩa là rách, xé, đứt đoạn, rời rạc.
Nghĩa của разо́рванный
Tính từ
- рваный [bị] rách, xé, rách toạc, rách tươm, rách bươm, rách như tổ đỉa.
- отрывочный Đứt đoạn, rời rạc.
Biến cách của разо́рванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разо́рванный | разо́рванное | разо́рванная | разо́рванные |
| Sinh cách | разо́рванного | разо́рванного | разо́рванной | разо́рванных |
| Tặng cách | разо́рванному | разо́рванному | разо́рванной | разо́рванным |
| Đối cách | разо́рванный | разо́рванное | разо́рванную | разо́рванные |
| Công cụ cách | разо́рванным | разо́рванным | разо́рванной | разо́рванными |
| Giới cách | разо́рванном | разо́рванном | разо́рванной | разо́рванных |
| Dạng ngắn | разо́рван | разо́рвано | разо́рвана | разо́рваны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разорванный nghĩa là gì?
разорванный (tính từ) nghĩa là rách, xé, đứt đoạn, rời rạc.
разорванный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разо́рванный (phiên âm Latinh razórvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.