TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разоре́ние

giống trungbất động vật
razorénije[rəzɐˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разоре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разоре́ние nghĩa là tàn phá, đổ nát, cướp phá, cướp bóc.

Nghĩa của разоре́ние

Danh từ

  1. разрушение, опусташение [sự, cảnh] tàn phá, đổ nát, hủy hoại, hoang tàn.
  2. разграбление [sự] cướp phá, cướp bóc, cướp trụi.
  3. потеря состояния [sự] khánh kiệt, phá sản, suy đốn, bần cùng.

Biến cách của разоре́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разоре́ниеразоре́ния
Sinh cách кого? чего?разоре́нияразоре́ний
Tặng cách кому? чему?разоре́ниюразоре́ниям
Đối cách кого? что?разоре́ниеразоре́ния
Công cụ cách кем? чем?разоре́ниемразоре́ниями
Giới cách о ком? о чём?разоре́нииразоре́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

разорение nghĩa là gì?

разорение (danh từ) nghĩa là tàn phá, đổ nát, cướp phá, cướp bóc.

разорение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разоре́ние (phiên âm Latinh razorénije, IPA [rəzɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.