разори́тельный
Dấu sắc trên разори́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разори́тельный nghĩa là làm khánh kiệt, gây phá sản.
Nghĩa của разори́тельный
Tính từ
- Làm khánh kiệt, gây phá sản, làm suy đốn, tốn kém, tổn hại, tai hại.
Biến cách của разори́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разори́тельный | разори́тельное | разори́тельная | разори́тельные |
| Sinh cách | разори́тельного | разори́тельного | разори́тельной | разори́тельных |
| Tặng cách | разори́тельному | разори́тельному | разори́тельной | разори́тельным |
| Đối cách | разори́тельный | разори́тельное | разори́тельную | разори́тельные |
| Công cụ cách | разори́тельным | разори́тельным | разори́тельной | разори́тельными |
| Giới cách | разори́тельном | разори́тельном | разори́тельной | разори́тельных |
| Dạng ngắn | разори́телен | разори́тельно | разори́тельна | разори́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разорительный nghĩa là gì?
разорительный (tính từ) nghĩa là làm khánh kiệt, gây phá sản.
разорительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разори́тельный (phiên âm Latinh razorítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.