разоруже́ние
Dấu sắc trên разоруже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разоруже́ние nghĩa là tước vũ khí, giải giáp, giải trừ quân bị, tài giảm binh bị.
Nghĩa của разоруже́ние
Danh từ
- действие [sự] tước vũ khí, giải giáp.
- мероприятия [sự] giải trừ quân bị, tài giảm binh bị, giảm quân bị.
- всео́бщее и по́лное разоружение[sự] giải trừ quân bị toàn bộ và triệt để
Biến cách của разоруже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разоруже́ние | разоруже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разоруже́ния | разоруже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разоруже́нию | разоруже́ниям |
| Đối cách кого? что? | разоруже́ние | разоруже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разоруже́нием | разоруже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разоруже́нии | разоруже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
разоружение nghĩa là gì?
разоружение (danh từ) nghĩa là tước vũ khí, giải giáp, giải trừ quân bị, tài giảm binh bị.
разоружение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разоруже́ние (phiên âm Latinh razoružénije, IPA [rəzərʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.