TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разоруже́ние

giống trungbất động vật
razoružénije[rəzərʊˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разоруже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разоруже́ние nghĩa là tước vũ khí, giải giáp, giải trừ quân bị, tài giảm binh bị.

Nghĩa của разоруже́ние

Danh từ

  1. действие [sự] tước vũ khí, giải giáp.
  2. мероприятия [sự] giải trừ quân bị, tài giảm binh bị, giảm quân bị.
    • всео́бщее и по́лное разоружение[sự] giải trừ quân bị toàn bộ và triệt để

Biến cách của разоруже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разоруже́ниеразоруже́ния
Sinh cách кого? чего?разоруже́нияразоруже́ний
Tặng cách кому? чему?разоруже́ниюразоруже́ниям
Đối cách кого? что?разоруже́ниеразоруже́ния
Công cụ cách кем? чем?разоруже́ниемразоруже́ниями
Giới cách о ком? о чём?разоруже́нииразоруже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

разоружение nghĩa là gì?

разоружение (danh từ) nghĩa là tước vũ khí, giải giáp, giải trừ quân bị, tài giảm binh bị.

разоружение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разоруже́ние (phiên âm Latinh razoružénije, IPA [rəzərʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.