разохо́титься
Dấu sắc trên разохо́титься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разохо́титься nghĩa là thèm, muốn.
Nghĩa của разохо́титься
Động từ
- Thèm, muốn, thèm muốn, thèm khát.
Chia động từ разохо́титься
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разохо́чусь |
| ты | разохо́тишься |
| он / она́ / оно́ | разохо́тится |
| мы | разохо́тимся |
| вы | разохо́титесь |
| они́ | разохо́тятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разохо́тился |
| Giống cái (она́) | разохо́тилась |
| Giống trung (оно́) | разохо́тилось |
| Số nhiều (они́) | разохо́тились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разохо́ться |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разохо́тьтесь |
Câu hỏi thường gặp
разохотиться nghĩa là gì?
разохотиться (động từ) nghĩa là thèm, muốn.
разохотиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разохо́титься (phiên âm Latinh razoxótitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.