разочаро́ванный
Dấu sắc trên разочаро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разочаро́ванный nghĩa là thất vọng, tuyệt vọng.
Nghĩa của разочаро́ванный
Tính từ
- Thất vọng, tuyệt vọng, bị vỡ mộng, ngao ngán, chán ngán.
- разочарованный челове́кngười thất vọng (bị vỡ mộng)
- разочарованный тонgiọng ngao ngán (chán ngán, thất vọng, tuyệt vọng)
Biến cách của разочаро́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разочаро́ванный | разочаро́ванное | разочаро́ванная | разочаро́ванные |
| Sinh cách | разочаро́ванного | разочаро́ванного | разочаро́ванной | разочаро́ванных |
| Tặng cách | разочаро́ванному | разочаро́ванному | разочаро́ванной | разочаро́ванным |
| Đối cách | разочаро́ванный / разочаро́ванного | разочаро́ванное | разочаро́ванную | разочаро́ванные / разочаро́ванных |
| Công cụ cách | разочаро́ванным | разочаро́ванным | разочаро́ванной | разочаро́ванными |
| Giới cách | разочаро́ванном | разочаро́ванном | разочаро́ванной | разочаро́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của разочаро́ванный
Câu ví dụ với разочаро́ванный
- Я не сержусь, просто разочарован. Tôi không giận, chỉ thất vọng mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539182
- Она не была разочарована. Cô ấy đã không thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3037388
- Я был разочарован, когда услышал, что ты не сможешь прийти. Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588189
- Я была разочарована, когда услышала, что ты не сможешь прийти. Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588191
- Я разочарован. Tôi thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1569688
- Я разочарована. Tôi thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разочарованный nghĩa là gì?
разочарованный (tính từ) nghĩa là thất vọng, tuyệt vọng.
разочарованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разочаро́ванный (phiên âm Latinh razočaróvannyj, IPA [rəzət͡ɕɪˈrovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.