TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разочаро́ванный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
razočaróvannyj[rəzət͡ɕɪˈrovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разочаро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разочаро́ванный nghĩa là thất vọng, tuyệt vọng.

Nghĩa của разочаро́ванный

Tính từ

  1. Thất vọng, tuyệt vọng, bị vỡ mộng, ngao ngán, chán ngán.
    • разочарованный челове́кngười thất vọng (bị vỡ mộng)
    • разочарованный тонgiọng ngao ngán (chán ngán, thất vọng, tuyệt vọng)

Biến cách của разочаро́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразочаро́ванныйразочаро́ванноеразочаро́ваннаяразочаро́ванные
Sinh cáchразочаро́ванногоразочаро́ванногоразочаро́ваннойразочаро́ванных
Tặng cáchразочаро́ванномуразочаро́ванномуразочаро́ваннойразочаро́ванным
Đối cáchразочаро́ванный / разочаро́ванногоразочаро́ванноеразочаро́ваннуюразочаро́ванные / разочаро́ванных
Công cụ cáchразочаро́ваннымразочаро́ваннымразочаро́ваннойразочаро́ванными
Giới cáchразочаро́ванномразочаро́ванномразочаро́ваннойразочаро́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của разочаро́ванный

Câu ví dụ với разочаро́ванный

  • Я не сержусь, просто разочарован. Tôi không giận, chỉ thất vọng mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539182
  • Она не была разочарована. Cô ấy đã không thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3037388
  • Я был разочарован, когда услышал, что ты не сможешь прийти. Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588189
  • Я была разочарована, когда услышала, что ты не сможешь прийти. Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588191
  • Я разочарован. Tôi thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1569688
  • Я разочарована. Tôi thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

разочарованный nghĩa là gì?

разочарованный (tính từ) nghĩa là thất vọng, tuyệt vọng.

разочарованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разочаро́ванный (phiên âm Latinh razočaróvannyj, IPA [rəzət͡ɕɪˈrovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.