разрезно́й
razreznój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên разрезно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разрезно́й nghĩa là xẻ.
Nghĩa của разрезно́й
Tính từ
- с разрезом - о юбке и т. п. Xẻ.
Biến cách của разрезно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разрезно́й | разрезно́е | разрезна́я | разрезны́е |
| Sinh cách | разрезно́го | разрезно́го | разрезно́й | разрезны́х |
| Tặng cách | разрезно́му | разрезно́му | разрезно́й | разрезны́м |
| Đối cách | разрезно́й | разрезно́е | разрезну́ю | разрезны́е |
| Công cụ cách | разрезны́м | разрезны́м | разрезно́й | разрезны́ми |
| Giới cách | разрезно́м | разрезно́м | разрезно́й | разрезны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разрезной nghĩa là gì?
разрезной (tính từ) nghĩa là xẻ.
разрезной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разрезно́й (phiên âm Latinh razreznój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.