разре́з
Dấu sắc trên разре́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разре́з nghĩa là xẻ, cắt, chỗ xẻ, đường xẻ.
Nghĩa của разре́з
Danh từ
- действие [sự] xẻ, cắt.
- место Chỗ xẻ, đường xẻ, lỗ xẻ.
- сечение Tiết diện, mặt cắt, lát cắt, nhát cắt.
- попере́чный разре́зthiết diện (mặt cắt) ngang
- mỏ Mỏ lộ thiên.
- разре́з глазkhe mắt, hình dáng lỗ mắt
- в э́том разре́зеđứng về phương diện này, xét trên quan điểm này, dưới góc độ này
Biến cách của разре́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разре́з | разре́зы |
| Sinh cách кого? чего? | разре́за | разре́зов |
| Tặng cách кому? чему? | разре́зу | разре́зам |
| Đối cách кого? что? | разре́з | разре́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | разре́зом | разре́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | разре́зе | разре́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разре́з
Câu hỏi thường gặp
разрез nghĩa là gì?
разрез (danh từ) nghĩa là xẻ, cắt, chỗ xẻ, đường xẻ.
разрез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разре́з (phiên âm Latinh razréz, IPA [rɐzˈrʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.