TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разреша́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
razrešátʹ[rəzrʲɪˈʂatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разреша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разреша́ть nghĩa là cho phép, cho.

Nghĩa của разреша́ть

Động từ

  1. В Д, Д + инф; позволять Cho phép.
    • врач разреши́л ему́ встать с посте́лиbác sĩ cho phép anh ta không phải nằm nữa
  2. допускать Cho, cho phép. + đối cách
    • разреша́ть кни́гу к печа́тиcho quyển sách được [đưa đi] in, cho phép in sách
  3. находить правильный ответ Giải quyết. + đối cách
    • разреша́ть пробле́муgiải quyết vấn đề
  4. устранять разъяснять Giải quyết, thanh toán, giải, giải được. + đối cách
    • разрешить спорgiải quyết cuộc tranh cãi, phân xử vụ tranh chấp
    • разрешить сомне́нияgiải được mối nghi ngờ, thanh toán nỗi thắc mắc

Cặp thể của разреша́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ разреша́ть

NgôiHiện tại
яразреша́ю
тыразреша́ешь
он / она́ / оно́разреша́ет
мыразреша́ем
выразреша́ете
они́разреша́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разрешать.

Quá khứ

Giống đực (он)разреша́л
Giống cái (она́)разреша́ла
Giống trung (оно́)разреша́ло
Số nhiều (они́)разреша́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)разреша́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)разреша́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разреша́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của разреша́ть

Câu ví dụ với разреша́ть

  • С 2024 года Германия разрешает двойное гражданство. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931282
  • Почему правительство США разрешает людям владеть оружием? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3252283
  • Нам не разрешали покидать здание. Chúng tôi không được phép rời khỏi tòa nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8958578
  • Отец не разрешает мне ходить в кино одному. Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4540997
  • Отец не разрешает мне ходить в кино одной. Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4540999

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

разрешать nghĩa là gì?

разрешать (động từ) nghĩa là cho phép, cho.

разрешать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разреша́ть (phiên âm Latinh razrešátʹ, IPA [rəzrʲɪˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.