разрнообразный
razrnoobraznyj
giọng máy của trình duyệt
разрнообразный nghĩa là đa dạng, nhiều vẻ.
Nghĩa của разрнообразный
Tính từ
- Đa dạng, nhiều vẻ, muôn màu muôn vẻ, thiên hình vạn trạng, đủ loại.
- разрнообра́зные расте́ния[những] loài thực vật đa dạng, cây cối nhiều vẻ khác nhau, cây cỏ thiên hình vạn trạng
- разрнообра́зные впечатле́ния[những] cảm tưởng đủ loại, ấn tượng khác nhau
Câu hỏi thường gặp
разрнообразный nghĩa là gì?
разрнообразный (tính từ) nghĩa là đa dạng, nhiều vẻ.
разрнообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разрнообразный (phiên âm Latinh razrnoobraznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.