TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разрнообразный

razrnoobraznyj giọng máy của trình duyệt

разрнообразный nghĩa là đa dạng, nhiều vẻ.

Nghĩa của разрнообразный

Tính từ

  1. Đa dạng, nhiều vẻ, muôn màu muôn vẻ, thiên hình vạn trạng, đủ loại.
    • разрнообра́зные расте́ния[những] loài thực vật đa dạng, cây cối nhiều vẻ khác nhau, cây cỏ thiên hình vạn trạng
    • разрнообра́зные впечатле́ния[những] cảm tưởng đủ loại, ấn tượng khác nhau

Câu hỏi thường gặp

разрнообразный nghĩa là gì?

разрнообразный (tính từ) nghĩa là đa dạng, nhiều vẻ.

разрнообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разрнообразный (phiên âm Latinh razrnoobraznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.