TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разро́зненный

razróznennyj[rɐzˈrozʲnʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разро́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разро́зненный nghĩa là không đủ bộ, không trọn bộ, tản mạn, rời rạc.

Nghĩa của разро́зненный

Tính từ

  1. неполный Không đủ bộ, không trọn bộ, tản mát, lẻ tẻ, thiếu.
    • разро́зненные тома́những tập lẻ tẻ (không trọn bộ, không đủ bộ)
    • разрозненный компле́кт белья́bộ đồ trải giường thiếu (không đủ)
  2. разъединённый Tản mạn, rời rạc, phân tán, riêng lẻ, riêng biệt, không nhất trí.

Biến cách của разро́зненный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразро́зненныйразро́зненноеразро́зненнаяразро́зненные
Sinh cáchразро́зненногоразро́зненногоразро́зненнойразро́зненных
Tặng cáchразро́зненномуразро́зненномуразро́зненнойразро́зненным
Đối cáchразро́зненный / разро́зненногоразро́зненноеразро́зненнуюразро́зненные / разро́зненных
Công cụ cáchразро́зненнымразро́зненнымразро́зненнойразро́зненными
Giới cáchразро́зненномразро́зненномразро́зненнойразро́зненных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của разро́зненный

Câu hỏi thường gặp

разрозненный nghĩa là gì?

разрозненный (tính từ) nghĩa là không đủ bộ, không trọn bộ, tản mạn, rời rạc.

разрозненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разро́зненный (phiên âm Latinh razróznennyj, IPA [rɐzˈrozʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.