разро́зненный
Dấu sắc trên разро́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разро́зненный nghĩa là không đủ bộ, không trọn bộ, tản mạn, rời rạc.
Nghĩa của разро́зненный
Tính từ
- неполный Không đủ bộ, không trọn bộ, tản mát, lẻ tẻ, thiếu.
- разро́зненные тома́những tập lẻ tẻ (không trọn bộ, không đủ bộ)
- разрозненный компле́кт белья́bộ đồ trải giường thiếu (không đủ)
- разъединённый Tản mạn, rời rạc, phân tán, riêng lẻ, riêng biệt, không nhất trí.
Biến cách của разро́зненный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разро́зненный | разро́зненное | разро́зненная | разро́зненные |
| Sinh cách | разро́зненного | разро́зненного | разро́зненной | разро́зненных |
| Tặng cách | разро́зненному | разро́зненному | разро́зненной | разро́зненным |
| Đối cách | разро́зненный / разро́зненного | разро́зненное | разро́зненную | разро́зненные / разро́зненных |
| Công cụ cách | разро́зненным | разро́зненным | разро́зненной | разро́зненными |
| Giới cách | разро́зненном | разро́зненном | разро́зненной | разро́зненных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của разро́зненный
Câu hỏi thường gặp
разрозненный nghĩa là gì?
разрозненный (tính từ) nghĩa là không đủ bộ, không trọn bộ, tản mạn, rời rạc.
разрозненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разро́зненный (phiên âm Latinh razróznennyj, IPA [rɐzˈrozʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.