разруга́ться
Dấu sắc trên разруга́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разруга́ться nghĩa là chửi nhau, mắng nhau.
Nghĩa của разруга́ться
Động từ
- Chửi nhau, mắng nhau, giận nhau.
Chia động từ разруга́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разруга́юсь |
| ты | разруга́ешься |
| он / она́ / оно́ | разруга́ется |
| мы | разруга́емся |
| вы | разруга́етесь |
| они́ | разруга́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разруга́лся |
| Giống cái (она́) | разруга́лась |
| Giống trung (оно́) | разруга́лось |
| Số nhiều (они́) | разруга́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разруга́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разруга́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
разругаться nghĩa là gì?
разругаться (động từ) nghĩa là chửi nhau, mắng nhau.
разругаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разруга́ться (phiên âm Latinh razrugátʹsja, IPA [rəzrʊˈɡat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.