TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разруметь

thể chưa hoàn thành
razrumetʹ giọng máy của trình duyệt

разруметь nghĩa là hiểu, hiểu biết.

Nghĩa của разруметь

Động từ

  1. Hiểu, hiểu biết, nhận thức. + đối cách

Câu hỏi thường gặp

разруметь nghĩa là gì?

разруметь (động từ) nghĩa là hiểu, hiểu biết.

разруметь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разруметь (phiên âm Latinh razrumetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.