TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разрумянить

thể chưa hoàn thành
razrumjanitʹ giọng máy của trình duyệt

разрумянить nghĩa là làm má ửng hồng.

Nghĩa của разрумянить

Động từ

  1. Làm... má đỏ hây hây, làm... má ửng hồng. + đối cách

Câu hỏi thường gặp

разрумянить nghĩa là gì?

разрумянить (động từ) nghĩa là làm má ửng hồng.

разрумянить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разрумянить (phiên âm Latinh razrumjanitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.