TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разруши́тельный

razrušítelʹnyj[rəzrʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разруши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разруши́тельный nghĩa là phá hoại, phá tan.

Nghĩa của разруши́тельный

Tính từ

  1. Phá hoại, phá tan, công phá.

Biến cách của разруши́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразруши́тельныйразруши́тельноеразруши́тельнаяразруши́тельные
Sinh cáchразруши́тельногоразруши́тельногоразруши́тельнойразруши́тельных
Tặng cáchразруши́тельномуразруши́тельномуразруши́тельнойразруши́тельным
Đối cáchразруши́тельный / разруши́тельногоразруши́тельноеразруши́тельнуюразруши́тельные / разруши́тельных
Công cụ cáchразруши́тельнымразруши́тельнымразруши́тельнойразруши́тельными
Giới cáchразруши́тельномразруши́тельномразруши́тельнойразруши́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

разрушительный nghĩa là gì?

разрушительный (tính từ) nghĩa là phá hoại, phá tan.

разрушительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разруши́тельный (phiên âm Latinh razrušítelʹnyj, IPA [rəzrʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.